Nghĩa của từ "stand back" trong tiếng Việt
"stand back" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
stand back
US /stænd bæk/
UK /stænd bæk/
Cụm động từ
1.
đứng lùi lại, lùi lại
to move away from something or someone
Ví dụ:
•
Please stand back from the edge of the platform.
Xin vui lòng đứng lùi lại khỏi mép sân ga.
•
The police told the crowd to stand back.
Cảnh sát yêu cầu đám đông lùi lại.
2.
lùi lại, nhìn nhận khách quan
to consider a situation or problem from a distance or with detachment
Ví dụ:
•
Sometimes you need to stand back and look at the bigger picture.
Đôi khi bạn cần lùi lại và nhìn vào bức tranh lớn hơn.
•
It's important to stand back emotionally when dealing with difficult clients.
Điều quan trọng là phải giữ khoảng cách về mặt cảm xúc khi đối phó với những khách hàng khó tính.